Bản dịch của từ 孤操 trong tiếng Việt

孤操

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨguthanh ngang

孤操 (Danh từ)

gū cāo
01

Tấm lòng, phẩm chất cao quý, kiên trung không bị dao động trước cám dỗ hay khó khăn

高尚的节操。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤操

cāo

Các từ liên quan

孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
操业
操之过切
操之过急
操之过激
操之过蹙
孤
Bính âm:
【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
Các biến thể:
𦣮
Hình thái radical:
⿰,子,瓜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノノフ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép