Bản dịch của từ 孤标 trong tiếng Việt
孤标
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤标 (Danh từ)
【gū biāo】
01
Chỉ đỉnh núi; ngọn cây... cao chót vót. ◇Lí San Phủ 李山甫: Cô tiêu bách xích tuyết trung kiến; Trường khiếu nhất thanh phong lí văn 孤標百尺雪中見; 長嘯一聲風裡聞 (Tùng 松). Hình dung phẩm hạnh cao khiết; xuất chúng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cô tiêu ngạo thế giai thùy ẩn? Nhất dạng khai hoa vi để trì? 孤標傲世偕誰隱? 一樣開花為底遲? (Đệ tam thập bát hồi) (Hỏi hoa cúc:) Bạt chúng ngạo đời cùng ai ẩn? Sao mà chậm chạp nở hoa như vậy?
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤标
gū
孤
biāo
标
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
标下
标举
标书
标令
标仪
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
