Bản dịch của từ 孤灯挑尽 trong tiếng Việt
孤灯挑尽
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤灯挑尽 (Cụm từ)
【gū dēng tiāo jǐn】
01
Một mình ngồi bên ngọn đèn đã cháy hết tim đèn, trong đêm khuya khó ngủ; cũng ám chỉ cuộc sống cô đơn, khó khăn, nghèo khổ.
孤:孤零零;挑尽:灯芯燃完了。灯芯燃完了,灯没也烧干了。指一个人孤零零对灯独处,深夜难眠。也比喻生活艰辛拮据。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤灯挑尽
gū
孤
dēng
灯
tiāo
挑
jǐn
尽
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
灯丝
灯亮儿
挑三嫌四
挑三拣四
挑三拨四
挑三检四
挑三窝四
尽下
尽世儿
尽世里
尽义务
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
