Bản dịch của từ 孤稚 trong tiếng Việt
孤稚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤稚 (Danh từ)
【gū zhì】
01
Ngây thơ, còn non nớt (chỉ người hoặc hành vi thiếu kinh nghiệm, non trẻ); tương tự chữ cổ '孤稺'.
1.亦作“孤稺”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Trẻ thơ mồ côi (không có cha hoặc không có cha mẹ); đứa trẻ đơn độc
2.无父或无父母的幼儿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤稚
gū
孤
zhì
稚
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
稚乳
稚交
稚俗
稚儿
稚免
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
