Bản dịch của từ 孤立主义 trong tiếng Việt
孤立主义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤立主义 (Danh từ)
【gū lì zhǔ yì】
01
Chủ nghĩa cô lập; quan điểm rời khỏi thực tiễn và xã hội, không kết hợp với đời sống xã hội
科学教育的缺点。凡脱离现实,形成孤立,不能与社会生活配合的观点,称为「孤立主义」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chủ nghĩa cô lập: chính sách/quan niệm một nước không tham gia liên kết chính trị, kinh tế với nước khác (tự đứng độc lập, tránh liên minh, can dự quốc tế).
一国的政治、经济不与他国相结合的理论。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤立主义
gū
孤
lì
立
zhǔ
主
yì
义
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
