Bản dịch của từ 孤竹 trong tiếng Việt
孤竹

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤竹 (Danh từ)
Trúc cô độc; cây trúc đơn độc (một cây trúc mọc riêng, không thành bụi)
1.独生的竹。
Một loại nhạc cụ hơi cổ xưa làm từ một cây trúc (ống sáo làm bằng 'cô trúc'), dùng thổi; tên gọi theo nguyên liệu
2.古代的一种管乐器。因用孤竹制成,故名。
Tên một bản nhạc xưa (tên nhạc cụ/khúc nhạc cổ trong văn hiến Trung Hoa cổ)
3.古代乐曲名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên nước (quốc hiệu) thời Thương–Chu, ở vùng nay là Lulong, tỉnh Hà Bắc (Trung Quốc)
4.商周时国名。在今河北省卢龙县。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ hai nhân vật cổ là 伯夷、叔齐 (người trung nghĩa, kiên trung); về sau dùng «孤竹» để ẩn chỉ hoặc代指伯夷與叔齊。
5.《庄子·让王》:“昔周之兴,有士二人,处于孤竹,曰伯夷﹑叔齐。”后遂用“孤竹”借指伯夷﹑叔齐。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một loại tre (竹) — “孤竹” chỉ một loại tre riêng biệt; trong văn cổ cũng có thể là tên địa danh hoặc cây tre cô độc
6.竹的一种。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ kép (tên họ cổ): 复姓“孤竹”,见《通志·氏族二》
7.复姓。见《通志.氏族二》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤竹
gū
孤
zhú
竹
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
