Bản dịch của từ 孤蓬 trong tiếng Việt

孤蓬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨguthanh ngang

孤蓬 (Danh từ)

gū péng
01

Cỏ khô theo gió bay, thường ví như người cô đơn lang thang không chỗ nương tựa.

随风飘转的蓬草。常比喻飘泊无定的孤客。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤蓬

péng

Các từ liên quan

孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
蓬丘
蓬乱
蓬勃
蓬发
蓬块
孤
Bính âm:
【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
Các biến thể:
𦣮
Hình thái radical:
⿰,子,瓜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノノフ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép