Bản dịch của từ 孤蓬自振 trong tiếng Việt
孤蓬自振
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤蓬自振 (Thành ngữ)
【gū péng zì zhèn】
01
Chỉ sự cô đơn như cây cỏ bị gió thổi bay nhưng vẫn cố gắng tự vực dậy, không chịu đầu hàng trước khó khăn và thất bại.
蓬:蓬草。单棵的蓬草,随风飘零,尚要振作。比喻失意的不甘沉沦,奋力振作,欲有所作为。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤蓬自振
gū
孤
péng
蓬
zì
自
zhèn
振
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
蓬丘
蓬乱
蓬勃
蓬发
蓬块
自下
自下而上
自不量力
振万
振业
振举
振作
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
