Bản dịch của từ 孤藐 trong tiếng Việt

孤藐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨguthanh ngang

孤藐 (Danh từ)

gū miǎo
01

Mồ côi cha từ nhỏ, thiếu chỗ dựa, cô đơn trong tuổi thơ.

1.语本《左传.僖公九年》:“以是藐诸孤辱在大夫,其若之何?”后以“孤藐”谓幼年丧父,失去依靠。

Ví dụ
02

Trẻ mồ côi, đứa trẻ không cha mẹ chăm sóc

2.泛指年幼的孤儿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤藐

miǎo

Các từ liên quan

孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
藐姑
藐姑射
藐孤
藐小
孤
Bính âm:
【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
Các biến thể:
𦣮
Hình thái radical:
⿰,子,瓜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノノフ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép