Bản dịch của từ 孤装 trong tiếng Việt

孤装

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨguthanh ngang

孤装 (Danh từ)

gū zhuāng
01

Danh từ cổ: trong kịch cổ chỉ loại nhân vật thuộc hàng quan lại (vai quan)

1.古代戏剧名词。指剧中属于官员一类的人物。

Ví dụ
02

Đồ đạc hành lý sơ sài, hành trang đơn giản (ít vật dụng)

2.简单的行装。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤装

zhuāng

Các từ liên quan

孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
装严
装作
装佯
装佯吃象
孤
Bính âm:
【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
Các biến thể:
𦣮
Hình thái radical:
⿰,子,瓜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノノフ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép