Bản dịch của từ 孤贫 trong tiếng Việt

孤贫

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨguthanh ngang

孤贫 (Tính từ)

gū pín
01

Cô đơn, nghèo khổ, thiếu thốn cả về vật chất lẫn tinh thần, thường dùng để mô tả hoàn cảnh rất khó khăn, thiếu người giúp đỡ.

孤苦贫寒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤贫

pín

Các từ liên quan

孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
孤
Bính âm:
【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
Các biến thể:
𦣮
Hình thái radical:
⿰,子,瓜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノノフ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép