Bản dịch của từ 孤踪 trong tiếng Việt
孤踪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤踪 (Danh từ)
【gū zōng】
01
Dấu vết đơn độc; bóng dáng lẻ loi (thường nói về dấu chân, vết tích của một người/động vật đi một mình)
亦作“孤蹤”。
Ví dụ
02
Cô đơn, lẻ bóng (một mình, không có người bên cạnh)
1.孤单。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Dấu vết cô độc; tàn tích do người xưa để lại (dấu vết lẻ loi, ít gặp)
2.孤独的踪迹;前人遗迹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤踪
gū
孤
zōng
踪
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
踪兆
踪响
踪尘
踪影
踪由
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
