Bản dịch của từ 孤身只影 trong tiếng Việt
孤身只影
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤身只影 (Thành ngữ)
【gū shēn zhī yǐng】
01
Một mình một bóng; một thân một bóng; cô đơn hiu quạnh; cô thân chiếc bóng
来去只有自己孤独的身影,形容无亲无靠; 孤单一人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤身只影
gū
孤
shēn
身
zhī
只
yǐng
影
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
只不过
只且
只个
只争旦夕
只争朝夕
影业
影书
影事
影从
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
