Bản dịch của từ 孤辰寡宿 trong tiếng Việt
孤辰寡宿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤辰寡宿 (Danh từ)
【gū chén guǎ sù】
01
Theo thuật số và tử vi, chỉ người phụ nữ có vận mệnh không có chồng, tức sinh nhật phạm phải sao cô đơn, cô quạnh.
算命者的迷信说法:妇女的生辰八字犯孤辰寡宿,即主命中无丈夫。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤辰寡宿
gū
孤
chén
辰
guǎ
寡
sù
宿
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
辰事
辰仪
辰光
辰刻
辰勾
寡不敌众
寡不胜众
寡与
寡为
寡乏
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
