Bản dịch của từ 孤远 trong tiếng Việt
孤远
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤远 (Tính từ)
【gū yuǎn】
01
Cô quạnh, cô đơn và xa xôi (cảm giác lẻ loi, ở nơi hẻo lánh)
1.孤零而遥远。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bị cô lập và có địa vị thấp, xa trung tâm hoặc trung tâm quyền lực (chủ yếu được sử dụng trong thời cổ đại để chỉ việc xa hoàng đế và suy giảm quyền lực)
2.指远离皇帝,地位低微。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤远
gū
孤
yuǎn
远
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
远世
远业
远东
远中
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
