Bản dịch của từ 孤迥 trong tiếng Việt
孤迥
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤迥 (Tính từ)
【gū jiǒng】
01
Cô lập, xa rời mọi thứ xung quanh, đứng riêng biệt một mình
1.孤立,远离其他事物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cô đơn, đơn chiếc, một mình không có bạn bè hoặc người thân bên cạnh.
2.指孤单。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cô đơn, lẻ loi, cảm giác trống trải, vắng vẻ trong tâm hồn
3.寂寞;寂寥。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤迥
gū
孤
jiǒng
迥
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
迥不犹人
迥乎
迥乎不同
迥出
迥判
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
