Bản dịch của từ 孤雏 trong tiếng Việt
孤雏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤雏 (Danh từ)
【gū chú】
01
Chim non mồ côi, con chim nhỏ bị bỏ rơi hoặc không có mẹ chăm sóc.
1.亦作“孤鶵”。
Ví dụ
02
Chim non mất mẹ, còn gọi là chim mồi cô đơn.
2.失去母鸟的幼鸟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chim non mồ côi, dùng để chỉ trẻ nhỏ mồ côi, không có cha mẹ bảo bọc.
3.比喻幼小的孤儿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤雏
gū
孤
chú
雏
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
雏儿
雏凤
雏凤清声
雏型
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
