Bản dịch của từ 孤魂纸 trong tiếng Việt
孤魂纸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
孤魂纸 (Danh từ)
【gū hún zhǐ】
01
Giấy vàng mã dùng để đốt trong lễ cúng người đã khuất, theo tục xưa.
旧时祭祀亡人所烧的冥纸。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤魂纸
gū
孤
hún
魂
zhǐ
纸
Các từ liên quan
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
- Bính âm:
- 【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
- Các biến thể:
- 𦣮
- Hình thái radical:
- ⿰,子,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
鸪
酤
㠬
箍
橭
鴣
姑
罛
咕
箛
笟
㝈
㝇
孞
孕
孺
孓
㝄
孖
学
孫
孴
孛
拉
枏
𠒆
㭎
㹩
䒯
坩
呴
杶
䏝
昋
岼
孤独
孤单
孤立
孤僻
孤儿
孤寡
孤寂
孤岛
孤身
孤傲
