Bản dịch của từ 孤鸾舞镜 trong tiếng Việt

孤鸾舞镜

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨguthanh ngang

孤鸾舞镜 (Thành ngữ)

gū luán wǔ jìng
01

Cảnh tượng người mất bạn đời (đôi) đau buồn, cô đơn, thương nhớ người đã khuất; hình ảnh con chim đực cô độc trước gương than khóc, ví cho người mất chồng/vợ hoặc tình cảm cô đơn.

孤鸾:无偶的雄鸾。失偶的雄鸾对镜悲鸣。比喻失偶的人触物伤情,形影相吊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤鸾舞镜

luán

jìng

Các từ liên quan

孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
孤
Bính âm:
【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
Các biến thể:
𦣮
Hình thái radical:
⿰,子,瓜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノノフ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép