Bản dịch của từ 孥戮 trong tiếng Việt
孥戮
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nú | ㄋㄨˊ | n | u | thanh sắc |
孥戮 (Động từ)
【nú lù】
01
Trừ khử cả con cháu (giết hại tới tận đời sau); diệt tộc đến con cháu — nghĩa nặng, cổ
1.诛及子孙。
Ví dụ
02
Bị làm nô lệ hoặc bị giết; dùng để chỉ làm nô lệ hoặc thêm hành động giết chóc
2.说或作奴隶,或加杀戮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Giết hại; thủ tiêu (thường chỉ hành động tước mạng, tương tự “sát hại”)
3.多用为杀戮之意。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孥戮
nú
孥
lù
戮
Các từ liên quan
孥儿
孥属
孥稚
孥累
戮力
戮力一心
戮力同心
