Bản dịch của từ 学制 trong tiếng Việt
学制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xué | ㄒㄩㄝˊ | x | ue | thanh sắc |
学制 (Danh từ)
【xué zhì】
01
Hệ thống trường học / chế độ giáo dục (quy định về các cấp trường, nhiệm vụ, điều kiện nhập học, thời gian học và mối liên hệ giữa các bậc học)
又称“学校系统”。学校教育制度的简称。对各级各类学校的性质、任务、入学条件、学习年限以及它们之间联系的规定。
Ví dụ
02
(1) [educational (或 school) system;arrangements for schooling]∶国家对学校的组织、课程、学习年限的规定
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 学制
xué
学
zhì
制
Các từ liên quan
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HỌC】
- Các biến thể:
- 學, 斈, 𡕕
- Hình thái radical:
- ⿳,⺍,冖,子
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶ノ丶フフ丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壆
觷
㶅
茓
燢
敩
泶
噱
䋉
穴
㿱
乴
㝇
孟
孥
孔
孪
孞
孹
孳
孻
孼
孢
孒
㓍
玪
𠈛
茂
㸞
牨
邼
丳
㱜
咋
育
怜
学校
学习
学生
同学
教学
教学
留学
数学
科学
大学
