Bản dịch của từ 学割 trong tiếng Việt

学割

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xué

ㄒㄩㄝˊxuethanh sắc

学割 (Danh từ)

xué gē
01

Kẻ học chưa thành, người học nghề chưa chín chắn (học vấn, kinh nghiệm hoặc kỹ năng chưa thuần thục)

《左传·襄公三十一年》:“今吾子爱人则以政,犹未能操刀而使割也,其伤实多。”后以“学割”指学问﹑经验﹑技艺尚未成熟的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 学割

xué

Các từ liên quan

学不沾洽
学不躐等
学世
学业
割刀
学
Bính âm:
【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HỌC】
Các biến thể:
學, 斈, 𡕕
Hình thái radical:
⿳,⺍,冖,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ丶フフ丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép