Bản dịch của từ 学嚬 trong tiếng Việt

学嚬

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xué

ㄒㄩㄝˊxuethanh sắc

学嚬 (Động từ)

xué pín
01

1.效颦。谓胡乱模仿,弄巧成拙。

Ví dụ
02

Chỉ (người đẹp) nhíu mày, cau mày trông có vẻ ưu phiền; (cổ) miêu tả việc người đẹp hơi nhăn mặt

2.指美女蹙眉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 学嚬

xué

pín

Các từ liên quan

学不沾洽
学不躐等
学世
学业
嚬伸
嚬呻
嚬噈
嚬瘁
嚬眉
学
Bính âm:
【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HỌC】
Các biến thể:
學, 斈, 𡕕
Hình thái radical:
⿳,⺍,冖,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ丶フフ丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép