Bản dịch của từ 学宗 trong tiếng Việt

学宗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xué

ㄒㄩㄝˊxuethanh sắc

学宗 (Danh từ)

xué zōng
01

Hồi (lãnh) đạo tinh thần/ học thuật; nhân vật đứng đầu, tôn xưng trong giới học thuật (Hán-Việt: học tông/ học → 'tông' như tông phái)

《史记·孔子世家》:“孔子布衣,传十余世,学者宗之。”后以“学宗”指学术界的领袖。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 学宗

xué

zōng

Các từ liên quan

学不沾洽
学不躐等
学世
学业
宗丈
宗主
宗主国
宗主权
宗主爷
学
Bính âm:
【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HỌC】
Các biến thể:
學, 斈, 𡕕
Hình thái radical:
⿳,⺍,冖,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ丶フフ丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép