Bản dịch của từ 学富五车 trong tiếng Việt

学富五车

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xué

ㄒㄩㄝˊxuethanh sắc

学富五车 (Tính từ)

xué fù wǔ chē
01

Học rộng, hiểu biết uyên bác (nghĩa đen: đọc sách nhiều như năm xe sách)

五车:指五车书。形容读书多,学识丰富。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 学富五车

xué

chē

Các từ liên quan

学不沾洽
学不躐等
学世
学业
富中
富丽
富丽堂皇
五一六通知
五一节
五丁
五七
车两
车主
学
Bính âm:
【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HỌC】
Các biến thể:
學, 斈, 𡕕
Hình thái radical:
⿳,⺍,冖,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ丶フフ丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép