Bản dịch của từ 学尚 trong tiếng Việt

学尚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xué

ㄒㄩㄝˊxuethanh sắc

学尚 (Danh từ)

xué shàng
01

Học vấn uyên bác; học thức sâu rộng (Hán Việt: học + thượng/ thượng nghĩa là cao, đây ý nói học vấn cao)

1.学问高深。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Học vấn; học, kiến thức học thuật (Hán-Việt: học + 尚寓意尊重學問)

2.学问;学识。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 学尚

xué

shàng

Các từ liên quan

学不沾洽
学不躐等
学世
学业
尚且
尚主
尚书
尚书履
尚书省
学
Bính âm:
【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HỌC】
Các biến thể:
學, 斈, 𡕕
Hình thái radical:
⿳,⺍,冖,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ丶フフ丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép