Bản dịch của từ 学海 trong tiếng Việt
学海
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xué | ㄒㄩㄝˊ | x | ue | thanh sắc |
学海 (Danh từ)
【xué hǎi】
01
Học hải — biển học, ví von kho tàng kiến thức bao la; chỉ việc học rộng, không ngừng tiến bộ
1.汉扬雄《法言·学行》:“百川学海而至于海,丘陵学山不至于山,是故恶夫画也。”言百川流行不息,所以至海;丘陵止而不动,所以不至于山。谓做学问当如河川流向大海,日进不已。
Ví dụ
02
Hải học; sự hiểu biết uyên bác về học vấn / cũng chỉ người học vấn rộng rãi
2.谓学问渊博。亦指学问渊博的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Nghĩa bóng: giới học thuật, giới nghiên cứu; kho tàng tri thức học thuật (gợi nhớ: học + hải → biển học rộng lớn)
3.喻指学术界。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Học vấn rộng lớn, biển học (ẩn dụ: phạm vi tri thức mênh mông như biển)
4.比喻广阔无边的学问领域。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 学海
xué
学
hǎi
海
Các từ liên quan
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HỌC】
- Các biến thể:
- 學, 斈, 𡕕
- Hình thái radical:
- ⿳,⺍,冖,子
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶ノ丶フフ丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壆
觷
㶅
茓
燢
敩
泶
噱
䋉
穴
㿱
乴
㝇
孟
孥
孔
孪
孞
孹
孳
孻
孼
孢
孒
㓍
玪
𠈛
茂
㸞
牨
邼
丳
㱜
咋
育
怜
学校
学习
学生
同学
教学
教学
留学
数学
科学
大学
