Bản dịch của từ 学生会 trong tiếng Việt

学生会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xué

ㄒㄩㄝˊxuethanh sắc

学生会 (Danh từ)

xué sheng huì
01

Hội sinh viên, tổ chức của sinh viên trong trường học để phát triển toàn diện.

高等、中等学校中学生的群众性组织。任务是,在学校共产党组织的领导和共青团组织的指导和帮助下,团结全体同学,使他们在德智体方面得到全面发展。高等学校一般设校学生会委员会和系(科)学生会委员会两级。中等学校学生会一般设校学生会委员会和班学生会委员会(班委会)两级。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 学生会

xué

shēng

huì

Các từ liên quan

学不沾洽
学不躐等
学世
学业
生一
生三
生上起下
生不逢场
会丧
会串
会事
学
Bính âm:
【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HỌC】
Các biến thể:
學, 斈, 𡕕
Hình thái radical:
⿳,⺍,冖,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ丶フフ丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép