Bản dịch của từ 学生装 trong tiếng Việt

学生装

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xué

ㄒㄩㄝˊxuethanh sắc

学生装 (Danh từ)

xué shēng zhuāng
01

Áo khoác nam của sinh viên, phổ biến trong phong trào sinh viên thời kỳ đầu thế kỷ 20.

男式上装的一种。因流行于“五四”运动前后大中学生中,故名。外形似中山装。封口立领,前身三只底角呈圆弧形无盖的明贴袋,下面两只大袋,左上一只小袋,正中五粒明钮。特点是简练、活泼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 学生装

xué

shēng

zhuāng

Các từ liên quan

学不沾洽
学不躐等
学世
学业
生一
生三
生上起下
生不逢场
装严
装作
装佯
装佯吃象
学
Bính âm:
【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HỌC】
Các biến thể:
學, 斈, 𡕕
Hình thái radical:
⿳,⺍,冖,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ丶フフ丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép