Bản dịch của từ 学省 trong tiếng Việt

学省

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xué

ㄒㄩㄝˊxuethanh sắc

学省 (Danh từ)

xué shěng
01

Quốc học thời xưa: viện học do triều đình lập (tức 太学) để đào tạo và giảng dạy Nho học, thường là trung tâm học thuật của chính phủ trung ương.

即太学。古代中央政府设立的国学。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 学省

xué

shěng

Các từ liên quan

学不沾洽
学不躐等
学世
学业
省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
学
Bính âm:
【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HỌC】
Các biến thể:
學, 斈, 𡕕
Hình thái radical:
⿳,⺍,冖,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ丶フフ丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép