Bản dịch của từ 学老于年 trong tiếng Việt

学老于年

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xué

ㄒㄩㄝˊxuethanh sắc

学老于年 (Danh từ)

xué lǎo yú nián
01

Chỉ người trẻ am hiểu rộng, học vấn như người già; “tuổi trẻ học rộng” (Hán Việt liên tưởng: học + lão = học như lão)

指青年人的博学。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 学老于年

xué

lǎo

nián

Các từ liên quan

学不沾洽
学不躐等
学世
学业
老一辈
老丈
老丈人
老三届
于乎哀哉
于于
于今
年丈
年三十
年上
年下
年世
学
Bính âm:
【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HỌC】
Các biến thể:
學, 斈, 𡕕
Hình thái radical:
⿳,⺍,冖,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ丶フフ丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép