Bản dịch của từ 学而优则仕 trong tiếng Việt

学而优则仕

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xué

ㄒㄩㄝˊxuethanh sắc

学而优则仕 (Thành ngữ)

xué ér yōu zé shì
01

Học tốt thì sẽ được thăng tiến

学习优秀的人能够担任官职。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 学而优则仕

xué

ér

yōu

shì

Các từ liên quan

学不沾洽
学不躐等
学世
学业
而上
而下
而且
而乃
而亦
优与
优为
优乐
优产
优人
则不
则个
则例
则刀
则则
仕女
仕女图
仕女班头
仕女画
仕子
学
Bính âm:
【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HỌC】
Các biến thể:
學, 斈, 𡕕
Hình thái radical:
⿳,⺍,冖,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ丶フフ丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép