Bản dịch của từ 学舍 trong tiếng Việt

学舍

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xué

ㄒㄩㄝˊxuethanh sắc

学舍 (Từ chỉ nơi chốn)

xué shè
01

Phòng xá trường học. Cũng chỉ nơi tu tập khóa nghiệp. Nơi ở của học sinh; sinh viên. ◎Như: quốc tế học xá 國際學舍.

专门进行教育的机构

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 学舍

xué

shě

Các từ liên quan

学不沾洽
学不躐等
学世
学业
舍下
舍不得
舍业
舍中
舍亲
学
Bính âm:
【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HỌC】
Các biến thể:
學, 斈, 𡕕
Hình thái radical:
⿳,⺍,冖,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ丶フフ丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép