Bản dịch của từ 学衡派 trong tiếng Việt

学衡派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xué

ㄒㄩㄝˊxuethanh sắc

学衡派 (Danh từ)

xué héng pài
01

Một trào lưu/tổ chức văn học (nhóm học giả) Trung Hoa tên gọi theo tạp chí 《学衡》, thành lập ở Nam Kinh (1922). Các thành viên chủ yếu là giảng viên đại học (như 梅光迪胡先骕吴宓), 反对白话取代文言主张国粹。Ghi nhớ: “学衡派” = nhóm văn học gắn với tờ báo/tạp chí 学衡

文学团体。因创办《学衡》杂志而得名。1922年成立于江苏南京。主要成员有南京东南大学教授梅光迪、胡先、吴宓等。反对用白话取代文言,提倡国粹。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 学衡派

xué

héng

pài

Các từ liên quan

学不沾洽
学不躐等
学世
学业
衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
派不是
派仗
派充
派克
派出所
学
Bính âm:
【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HỌC】
Các biến thể:
學, 斈, 𡕕
Hình thái radical:
⿳,⺍,冖,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ丶フフ丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép