Bản dịch của từ 学院派 trong tiếng Việt

学院派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xué

ㄒㄩㄝˊxuethanh sắc

学院派 (Danh từ)

xué yuàn pài
01

Hội họa theo trường phái học viện (học viện chủ): phong cách vẽ hình thức, coi trọng kỹ thuật, bám sát quy tắc cổ điển, ưa chi tiết trang trí và đề tài tôn giáo, thần thoại.

也称“学院主义”。17世纪产生于欧洲各国官办美术学院中的画派。以法国影响最大。该派画家重视技巧的训练,尤重素描,严格遵循古典艺术的条规,追求繁琐、浮华的细节。作品主要取材于宗教传说和神话故事。代表人物有法国的勒布朗、席罗姆等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 学院派

xué

yuàn

pài

Các từ liên quan

学不沾洽
学不躐等
学世
学业
院主
院体
院体派
院体画
院使
派不是
派仗
派充
派克
派出所
学
Bính âm:
【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HỌC】
Các biến thể:
學, 斈, 𡕕
Hình thái radical:
⿳,⺍,冖,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ丶フフ丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép