Bản dịch của từ 学馆 trong tiếng Việt
学馆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xué | ㄒㄩㄝˊ | x | ue | thanh sắc |
学馆 (Danh từ)
【xué guǎn】
01
Học viện/nhà trường; (chỮ CỔ) cũng viết là “学舘”, chỉ nơi dạy học hoặc học đường.
亦作“学舘”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhà học; ngôi trường (chỉ nơi dạy học/giảng đường, Hán Việt: học + quán/quan tương tự 'quán' = nơi)
1.学舍;学校。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đình học, miếu thờ học giả/không gian học thuật (học宫、学庙); nơi thờ cúng hoặc tôn vinh nhà Nho và việc học
2.学宫,学庙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Nhà học; học堂 xưa (chỗ dạy học, thường dùng trong văn văn cổ hoặc thuật ngữ của nhà Nho)
3.即学堂。旧时命相家术语。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 学馆
xué
学
guǎn
馆
Các từ liên quan
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
馆人
- Bính âm:
- 【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HỌC】
- Các biến thể:
- 學, 斈, 𡕕
- Hình thái radical:
- ⿳,⺍,冖,子
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶ノ丶フフ丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壆
觷
㶅
茓
燢
敩
泶
噱
䋉
穴
㿱
乴
㝇
孟
孥
孔
孪
孞
孹
孳
孻
孼
孢
孒
㓍
玪
𠈛
茂
㸞
牨
邼
丳
㱜
咋
育
怜
学校
学习
学生
同学
教学
教学
留学
数学
科学
大学
