Bản dịch của từ 孧 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

yòu
01

◎ Giống chữ “” nghĩa là nhỏ tuổi, non nớt (nhớ câu: “ấu thơ” là tuổi nhỏ)

◎ 同“ 幼 ”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

◎ (phương ngữ) Dùng để miêu tả sự nhỏ bé, tí hon (như trẻ con nhỏ xíu)

◎ 〈方〉形容小。闽语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

◎ (phương ngữ) Đặt sau từ chỉ danh từ kết thúc bằng “” để nhấn mạnh, giống như cách nói nhấn mạnh trong tiếng Phúc Kiến

◎ 〈方〉用在名词词尾“仔”的后面,起强调作用。闽语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

孧
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【ẤU】
Hình thái radical:
⿱,幼,子
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶乚丿乚乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép