Bản dịch của từ 孩儿塔 trong tiếng Việt
孩儿塔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hái | ㄏㄞˊ | h | ai | thanh sắc |
孩儿塔 (Danh từ)
【hái er tǎ】
01
Tên tập thơ (《孩儿塔》),为殷夫自编的诗集,主要抒发对现实的愤怒与革命追求;1930年所作,1958年有选本出版。
诗集。殷夫作。1930年自编诗集。收诗六十五首。诗人生前未能出版。1958年人民文学出版社出版同名选本,收诗三十五首。诗作大多表现诗人对现实的愤激,对革命的执著追求。也有部分作品反映诗人在学生时代的苦闷和幻灭的情思。鲁迅所作序言给予诗集很高的评价。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孩儿塔
hái
孩
ér
儿
tǎ
塔
Các từ liên quan
孩中颜
孩乳
孩儿
孩儿们
孩儿参
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
塔什干
塔克拉玛干沙漠
塔台
塔吉克人
塔吉克斯坦
- Bính âm:
- 【hái】【ㄏㄞˊ】【HÀI】
- Các biến thể:
- 咳, 㜾, 䪱
- Hình thái radical:
- ⿰,子,亥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丶一フノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㜾
㨟
嚡
骸
还
䱺
䠹
還
䠽
䯐
䂤
郂
學
孖
孯
孫
㝈
孤
孮
存
孷
㝀
孪
孚
䌻
䀜
䄮
侻
饻
绑
䶭
姪
览
頁
㶱
娰
孩子
女孩
小孩
男孩
孩儿
孩提
孩童
孩奴
婴孩
泥孩
