Bản dịch của từ 孩儿茶 trong tiếng Việt

孩儿茶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hái

ㄏㄞˊhaithanh sắc

孩儿茶 (Danh từ)

hái ér chá
01

Tên một thứ thuốc/thuốc sắc bằng thảo mộc (một loại 'thuốc trà') trong y dược cổ Trung Hoa; dùng để thanh nhiệt, hoá đờm, sinh tân, cầm máu, khử thấp và chữa lở loét, mụn nhọt.

药茶名。又名乌爹泥﹑乌垒泥。能清上膈热,化痰生津,止血去湿,生肌定痛,疗一切疮疡。见明李时珍《本草纲目·土·乌爹泥》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孩儿茶

hái

ér

chá

Các từ liên quan

孩中颜
孩乳
孩儿
孩儿们
孩儿参
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
茶上
茶亭
茶仙
茶令
茶仪
孩
Bính âm:
【hái】【ㄏㄞˊ】【HÀI】
Các biến thể:
咳, 㜾, 䪱
Hình thái radical:
⿰,子,亥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丶一フノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép