Bản dịch của từ 孩名 trong tiếng Việt
孩名
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hái | ㄏㄞˊ | h | ai | thanh sắc |
孩名 (Danh từ)
【hái míng】
01
Đặt tên cho con; kéo dài đến thời thơ ấu (lễ hoặc giai đoạn đặt tên cho trẻ sơ sinh)
为婴儿命名。引申为婴儿时期。语出《礼记.内则》:“子生三月,父执子之右手,咳而名之。”陆德明释文:“孩字又作咳。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孩名
hái
孩
míng
名
Các từ liên quan
孩中颜
孩乳
孩儿
孩儿们
孩儿参
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
- Bính âm:
- 【hái】【ㄏㄞˊ】【HÀI】
- Các biến thể:
- 咳, 㜾, 䪱
- Hình thái radical:
- ⿰,子,亥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丶一フノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㜾
㨟
嚡
骸
还
䱺
䠹
還
䠽
䯐
䂤
郂
學
孖
孯
孫
㝈
孤
孮
存
孷
㝀
孪
孚
䌻
䀜
䄮
侻
饻
绑
䶭
姪
览
頁
㶱
娰
孩子
女孩
小孩
男孩
孩儿
孩提
孩童
孩奴
婴孩
泥孩
