Bản dịch của từ 孩气 trong tiếng Việt
孩气
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hái | ㄏㄞˊ | h | ai | thanh sắc |
孩气 (Tính từ)
【hái qì】
01
Tính cách như trẻ con; hờn dỗi, ngây thơ hoặc vô tư kiểu trẻ con (từ “孩子气”—khách tử khí)
见“孩子气”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孩气
hái
孩
qì
气
Các từ liên quan
孩中颜
孩乳
孩儿
孩儿们
孩儿参
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
- Bính âm:
- 【hái】【ㄏㄞˊ】【HÀI】
- Các biến thể:
- 咳, 㜾, 䪱
- Hình thái radical:
- ⿰,子,亥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丶一フノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㜾
㨟
嚡
骸
还
䱺
䠹
還
䠽
䯐
䂤
郂
學
孖
孯
孫
㝈
孤
孮
存
孷
㝀
孪
孚
䌻
䀜
䄮
侻
饻
绑
䶭
姪
览
頁
㶱
娰
孩子
女孩
小孩
男孩
孩儿
孩提
孩童
孩奴
婴孩
泥孩
