Bản dịch của từ 孫 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sūn

ㄙㄨㄣsunthanh ngang

(Danh từ)

sūn
01

Họ Tôn, một họ phổ biến trong tiếng Hán.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Hình thành từ chữ hội ý: từ (tử) nghĩa là con, và (hệ) nghĩa là dây buộc, nối tiếp. Trong chữ kim văn, hình tượng dùng dây thừng buộc trẻ con, ý chỉ trẻ con bị trói, nghĩa gốc là con của con, tức cháu trai hoặc cháu gái.)

(會意。从子,从系,續也。金文,象用繩索捆綁小孩子,意爲少年俘虜。本義:兒子的兒子)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Con cháu đời sau, hậu duệ, như câu nói: 'Con cháu như cành cây nối tiếp'.

泛指後代子孫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Cành non hoặc mầm cây mọc lại, như mầm tre non mọc từ gốc tre già.

再生或孳生的植物

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Họ hàng cùng thế hệ với cháu, có thể là nam hoặc nữ, ví dụ như cháu ngoại, cháu gọi bằng cậu, chú, cô, dì.

跟孫子同輩的同性或異性親屬

Ví dụ
06

Nhánh nhỏ trong mạch máu hoặc kinh lạc, như những sợi nhỏ phân nhánh ra từ mạch chính.

脈絡的細小分支

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Cháu trai hoặc cháu gái (con của con), dễ nhớ như câu: 'Cháu là con của con, gọi là cháu tôn'.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

孫
Bính âm:
【sūn】【ㄙㄨㄣ】【TÔN】
Các biến thể:
孙, 𡤾, 𭓂
Hình thái radical:
⿰,子,系
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノフフ丶丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép