Bản dịch của từ 孰何 trong tiếng Việt

孰何

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shú

ㄕㄨˊshuthanh sắc

孰何 (Động từ)

shú hé
01

文言何人用于质问或追问相当于究竟是谁/怎么回事?”

1.犹谁何。诘问之辞。

Ví dụ
02

Đối phó, xử trí; hỏi rằng phải làm sao (cổ ngữ, giống “奈何”)

2.犹奈何。对付或处置。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孰何

shú

Các từ liên quan

孰与
孰化
孰察
孰悉
何不
何与
何为
何乃
何乐不为
孰
Bính âm:
【shú】【ㄕㄨˊ】【THỤC】
Các biến thể:
熟, 𠅩, 𩪿
Hình thái radical:
⿰,享,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一フ丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép