Bản dịch của từ 孰若 trong tiếng Việt

孰若

Liên từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shú

ㄕㄨˊshuthanh sắc

孰若 (Liên từ)

shú ruò
01

文言与其说……相比用来表示……相比哪个更好/重要/合适”,常见于古文举例比较句夫保全一身孰若保全天下乎?”意思是保全一身与保全天下相比哪个更重要?”

犹孰与:夫保全一身,孰若保全天下乎?

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孰若

shú

ruò

Các từ liên quan

孰与
孰何
孰化
孰察
若下
若下酒
若不沙
若不胜衣
孰
Bính âm:
【shú】【ㄕㄨˊ】【THỤC】
Các biến thể:
熟, 𠅩, 𩪿
Hình thái radical:
⿰,享,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一フ丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép