Bản dịch của từ 孰视 trong tiếng Việt
孰视
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shú | ㄕㄨˊ | sh | u | thanh sắc |
孰视 (Động từ)
【shú shì】
01
Chú ý nhìn kỹ, chăm chú quan sát (nhìn chăm chú, dò xét kỹ lưỡng)
注目细看。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孰视
shú
孰
shì
视
Các từ liên quan
孰与
孰何
孰化
孰察
视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
- Bính âm:
- 【shú】【ㄕㄨˊ】【THỤC】
- Các biến thể:
- 熟, 𠅩, 𩪿
- Hình thái radical:
- ⿰,享,丸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一フ丨一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒣
熟
朮
䝪
䃞
𠅩
赎
秫
尗
䭭
贖
朱
孲
㜾
孢
存
孯
㜿
孔
㝇
孻
孞
㝄
學
涽
绵
逸
寅
蛉
朙
谚
廊
厣
粛
䋔
羟
孰料
孰忍
孰轻孰重
孰真孰假
孰是孰非
