Bản dịch của từ 孰计 trong tiếng Việt
孰计
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shú | ㄕㄨˊ | sh | u | thanh sắc |
孰计 (Danh từ)
【shú jì】
01
Tỉ mỉ tính toán; suy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng trước khi quyết định (cố tình dùng chữ Hán: 孰 = ai/cái nào, 计 = tính toán → suy xét kỹ)
1.仔细谋算;周密考虑。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sự cân nhắc kỹ lưỡng, suy tính chu đáo
2.指周密的考虑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孰计
shú
孰
jì
计
Các từ liên quan
孰与
孰何
孰化
孰察
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
- Bính âm:
- 【shú】【ㄕㄨˊ】【THỤC】
- Các biến thể:
- 熟, 𠅩, 𩪿
- Hình thái radical:
- ⿰,享,丸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一フ丨一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒣
熟
朮
䝪
䃞
𠅩
赎
秫
尗
䭭
贖
朱
孲
㜾
孢
存
孯
㜿
孔
㝇
孻
孞
㝄
學
涽
绵
逸
寅
蛉
朙
谚
廊
厣
粛
䋔
羟
孰料
孰忍
孰轻孰重
孰真孰假
孰是孰非
