Bản dịch của từ 孰谁 trong tiếng Việt

孰谁

Đại từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shú

ㄕㄨˊshuthanh sắc

孰谁 (Đại từ)

shú shuí
01

哪一位究竟是誰古語用法書面)——可理解為問究竟是何人?”

犹何人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孰谁

shú

shuí

Các từ liên quan

孰与
孰何
孰化
孰察
谁个
谁之罪
谁人
谁们
孰
Bính âm:
【shú】【ㄕㄨˊ】【THỤC】
Các biến thể:
熟, 𠅩, 𩪿
Hình thái radical:
⿰,享,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一フ丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép