Bản dịch của từ 孱微 trong tiếng Việt

孱微

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

Càn

ㄘㄢˋcanthanh huyền

孱微 (Danh từ)

chán wēi
01

Người hèn kém, thấp kém.

2.指卑贱低微的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hèn kém, thấp hèn

1.卑贱低微。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孱微

càn

wēi

Các từ liên quan

孱僮
孱困
孱夫
孱头
孱妇
微不足道
微与
微乎其微
微事
孱
Bính âm:
【chán】【ㄔㄢˊ】【SÀN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,尸,孨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノフ丨一フ丨一フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép