Bản dịch của từ 孱羸 trong tiếng Việt
孱羸
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chán | ㄔㄢˊ | ch | an | thanh sắc |
Càn | ㄘㄢˋ | c | an | thanh huyền |
孱羸 (Tính từ)
【chán léi】
01
Gầy yếu, ốm yếu, thiếu sức sống
瘦弱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孱羸
càn
孱
léi
羸
Các từ liên quan
孱僮
孱困
孱夫
孱头
孱妇
羸乏
羸俭
羸兵
羸劣
羸卒
- Bính âm:
- 【chán】【ㄔㄢˊ】【SÀN】
- Các biến thể:
- 孨
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,孨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノフ丨一フ丨一フ丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緾
潹
纏
獑
煘
誗
谗
禪
鄽
僝
磛
艬
傪
粲
儏
璨
嘇
鏒
摻
㽩
謲
㻮
㣓
燦
孞
孼
孜
孭
孕
孑
孛
孯
孹
孥
孳
孾
㔲
鄏
𠁆
奣
揘
㫶
𠅬
違
葖
換
湒
𠔣
孱弱
孱弱
孱头
孱夫
孱颜
