Bản dịch của từ 孴 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˇN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Hình ảnh tươi tốt, phát triển mạnh mẽ như cây cối sum suê.

繁盛的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dùng trong cụm từ chỉ sự đông đúc, nhiều như trong '戢孴' (đông đúc như rừng cây).

〔戢~〕众多的样子,如“芝栭欑罗以~~。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tập hợp lại thành đám, như sự tụ họp đông người hoặc vật.

聚集:“如或有遗漏,则为编~未周。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

孴
Bính âm:
【nǐ】【ㄋㄧˇ】【NĨ】
Các biến thể:
孨, 𡥦, 𡥨, 𡦏
Hình thái radical:
⿱,孨,日
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
乚乚一乚乚一乚乚一丨乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép